Banner CR-V

Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính CR-V

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Vui lòng liên hệ Hotline 09833395408 để được tư vấn chính xác.

Tính phí lăn bánh


Dự toán chi phí


  • Giá niêm yết (VNĐ)0
  • Phí trước bạ0
  • Phí đường bộ (01 năm)0
  • Bảo hiểm TNDS (01 năm)0
  • Phí đăng ký biển số0
  • Phí đăng kiểm0
Tổng dự toán 0 VNĐ

Tính lãi trả góp


Tháng
%/tháng
  • Số tiền vay0
  • Số tiền hàng tháng phải trả0
  • Tổng số tiền lãi phải trả0
  • Tổng số tiền phải trả0
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi (VNĐ)

NGOẠI THẤT CR-V

NỘI THẤT CR-V

VẬN HÀNH CR-V

AN TOÀN CR-V

Thông số kỹ thuật

Danh mục G L L AWD eHEV L eHEV RS
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Động cơ DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L Động cơ DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Hộp số CVT CVT CVT E-CVT E-CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498 1.498 1.498 1.993 1.993
Công xuất cực đại (HP/rpm) 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 140 (188HP)/6.000 Động cơ: 109 (146 HP)/6.100 rpm Mô-tơ: 135 (181 HP)/4.500 rpm Kết hợp: 152 (204 HP) Động cơ: 109 (146 HP)/6.100 rpm Mô-tơ: 135 (181 HP)/4.500 rpm Kết hợp: 152 (204 HP)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 350/0-2.000 Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 350/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57 57 57 57 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI PGM-FI PGM-FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 7.49 7.3 7.8 5.2 5.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 9.57 9.3 9.8 3.4 3.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 6.34 6.2 6.7 6.3 6.3
Số chỗ ngồi 7 7 7 5 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.691 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.701 2.701 2.701 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.611/1.627 1.611/1.627 1.608/1.623 1.611/1.627 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18 235/60R18 235/60R18 235/60R18 235/60R18
La-zăng 18 inch 18 inch 18 inch 18 inch 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198 198 208 198 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5
Khối lượng bản thân (kg) 1.653 1.661 1.747 1.756 1.756
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350 2.350 2.350 2.350 2.350
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa Phanh đĩa
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Normal/ECON Normal/ECON Normal/ECON Sport/Normal/ECON Sport/Normal/ECON
Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao (SPORT Mode)
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED
Đèn chạy đuổi
Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian Không
Đèn sương mù Không LED LED LED LED
Dải đèn LED đuôi xe
Đèn phanh treo cao
Cảm biến gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế
Ăng ten
Cánh lướt gió đuôi xe
Chụp ống xả mạ chrome
Ống xả kép
Bảng đồng hồ trung tâm 7” TFT 7” TFT 10.2” TFT 10.2” TFT 10.2” TFT
Chất liệu ghế Da Da Da Da Da
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng
Hàng ghế sau gập ba chế độ (Magic seat) 4 hướng 4 hướng 4 hướng 4 hướng 4 hướng
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ
Móc treo áo hàng ghế sau
Chất liệu Urethan Da Da Da Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Khởi động từ xa
Chế độ giữ phanh tự động
Phanh tay điện tử
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa)
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Hỗ trợ Honda CONNECT
Màn hình 7” 9” 9” 9” 9”
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có (kết nối có dây) Có (kết nối có dây) Có (kết nối có dây) Có (kết nối có dây) Có (kết nối có dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM
Hệ thống loa 8 8 8 12 loa BOSE 12 loa BOSE
Cổng sạc USB 1 cổng sạc USB 2 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB 3 cổng sạc Type C
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
Hệ thống điều chỉnh hướng gió
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 Hàng ghế 2
Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (VGR)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hỗ trợ đổ đèo (HDC)
Camera lùi
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm hai bên Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Không Không Không Không
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Zalo 09833395408