GIÁ & MÀU SẮC HONDA CITY
HONDA
Honda Ôtô Nghệ An - Sông Lam
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Vui lòng liên hệ Hotline 09833395408 để được tư vấn chính xác.
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) | Gốc phải trả (VNĐ) | Lãi phải trả (VNĐ) | Gốc + Lãi (VNĐ) |
|---|

Mặt trước xe đầy cuốn hút với lưới tản nhiệt tổ ong cùng logo RS dập nổi, kết hợp chi tiết thiết kế cản trước đầy góc cạnh tạo nên diện mạo ấn tượng đậm chất thể thao (RS).

Thiết Đèn sương mù LED được thiết kế hài hòa với cản trước, góp phần tôn lên dấu ấn thể thao ấn tượng (RS).

Thiết kế cụm đèn trước hiện đại cùng điểm nhấn là dải đèn LED chạy ban ngày nổi bật, cuốn hút mọi ánh nhìn (RS).

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED hiện đại.

La-zăng 16″ đa chấu với phay cắt đen đậm chất thể thao, tôn lên chất cá tính và thời thượng cho chiếc xe (RS).

Chi tiết thiết kế líp hông khuếch tán hai bên xe khỏe khoắn và mạnh mẽ, tạo nên diện mạo đầy cuốn hút (RS).

Ăng-ten vây cá mập tạo nên ấn tượng đầy cá tính.

Cánh lướt gió là điểm nhấn thể thao đầy kiêu hãnh và mạnh mẽ, giúp chủ sở hữu luôn là tâm điểm khi lướt đi trên phố (RS).

Đèn hậu LED với đường nét thiết kế tinh xảo và nổi bật.

Thiết kế cản sau góc cạnh, góp phần tạo nên dấu ấn thể thao ấn tượng.

Thiết kế mặt taplo với đường viền đỏ thể thao tạo nên dấu ấn độc đáo cho khoang lái (RS).

Đồng hồ analog kết hợp màn hình màu 4.2 inch hiển thị sắc nét với điểm nhấn thiết kế viền đỏ thể thao (RS), được bố trí thuận tiện với tầm mắt người lái.

Vô lăng tích hợp nút điều khiển đa thông tin, âm thanh, đàm thoại rảnh tay và ra lệnh bằng giọng nói.

Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng (RS, L) tiện nghi với chế độ “Max Cool” làm lạnh nhanh chỉ với một nút bấm.

Cửa gió hàng ghế sau đem lại không gian mát mẻ, thư thái cho người đồng hành (RS, L).

Hệ thống 8 loa âm thanh cao cấp (RS, L) cho bạn trải nghiệm âm thanh đa chiều chân thật và sống động, giúp cho mọi chuyến đi trọn vẹn cảm hứng cùng các bản nhạc yêu thích.

Màn hình cảm ứng 8 inch với độ phân giải cao, cho hình ảnh hiển thị mượt mà và sắc nét. Hệ thống hỗ trợ kết nối với điện thoại thông minh giúp bạn dễ dàng nghe nhạc, nhắn tin, xem bản đồ, nghe gọi,… và tận hưởng hành trình đầy tiện nghi.
Hộp số vô cấp CVT giúp chuyển số mượt mà, mang lại cảm giác tăng tốc chân thật cho người lái.

Động cơ 1.5L i-VTEC DOHC với công suất cực đại 119Hp/6.600rpm và mô men xoắn cực đại 145Nm/4.300rpm cho khả năng tăng tốc nhanh và mạnh mẽ, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Hệ thống lái trợ lực điện mang đến phản hồi nhanh nhạy và chính xác, để mỗi chuyển động của vô-lăng đều nhẹ nhàng dù là khi vào cua hay chuyển hướng.

Lẫy chuyển số trên vô-lăng cho trải nghiệm lái thể thao đầy phấn khích (RS, L).

Chế độ khởi động bằng nút bấm tiện lợi.

Chế độ “ECON Mode” giúp tiết kiệm nhiên liệu vượt trội nhờ tối ưu hóa hệ thống làm việc của động cơ, hộp số và điều hòa không khí.

Được thiết kế giúp giảm ma sát ở các chi tiết hệ thống treo, hệ thống khung gầm cải thiện cảm giác cân bằng tay lái và gia tăng độ ổn định của xe.
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) , phân phối lực phanh điện tử (EBD) và hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) giúp xe an toàn trong những tình huống phanh khẩn cấp.

Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) kiểm soát những thay đổi đột ngột, giữ cho xe luôn trong tầm kiểm soát của người lái.
| Danh mục | G | L | RS |
|---|---|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van | 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp số | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT | Vô cấp CVT |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1.498 | 1.498 | 1.498 |
| Công xuất cực đại (HP/rpm) | 119 (89kW)/6.600 | 119 (89kW)/6.600 | 119 (89kW)/6.600 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 145/4.300 | 145/4.300 | 145/4.300 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 | 40 | 40 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI | Phun xăng điện tử/PGM-FI | Phun xăng điện tử/PGM-FI |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) | 5,6 | 5,6 | 5,6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) | 7,3 | 7,3 | 7,3 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) | 4,7 | 4,7 | 4,7 |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.589 x 1.748 x 1.467 | 4.589 x 1.748 x 1.467 | 4.589 x 1.748 x 1.467 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | 2.600 | 2.600 |
| Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) | 1.495/1.483 | 1.495/1.485 | 1.495/1.485 |
| Cỡ lốp | 185/60R15 | 185/55R16 | 185/55R16 |
| La-zăng | Hợp kim/15 inch | Hợp kim/16 inch | Hợp kim/16 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 | 134 | 134 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) | 5 | 5 | 5 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.117 | 1.128 | 1.140 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.580 | 1.580 | 1.580 |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn | Giằng xoắn | Giằng xoắn |
| Phanh trước | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh tang trống Hệ thống hỗ trợ vận hành Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Normal/ECON mode Khởi động bằng nút bấm Có Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Có Có Không Ngoại thất Cụm đèn trước Đèn chiếu xa LED Halogen Halogen Đèn chiếu gần LED Halogen Halogen Đèn chạy ban ngày LED Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Tự động tắt theo thời gian Có Đèn hậu LED Đèn phanh treo cao LED Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ăng ten Dạng vây cá mập Đèn sường mù trước LED Không Không Đèn sương mù sau LED Không Không An toàn An ninh Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có Có Không | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có | Có | Có |
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có | Có | Có |
| Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) | Normal/ECON mode | Normal/ECON mode | Normal/ECON mode |
| Chế độ hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) | |||
| Chế độ lái thể thao (SPORT Mode) | Có | Có | Có |
| Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Không | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | |||
| Cụm đèn trước | |||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen | LED |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen | LED |
| Đèn chạy đuổi | |||
| Đèn chạy ban ngày | LED | LED | LED |
| Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng | Có | Có | Có |
| Tự động tắt theo thời gian | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | Không | LED |
| Dải đèn LED đuôi xe | |||
| Đèn phanh treo cao | LED | LED | LED |
| Cảm biến gạt mưa tự động | |||
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Ghế lái | Ghế lái | Ghế lái |
| Ăng ten | Dạng vây cá mập | Dạng vây cá mập | Dạng vây cá mập |
| Cánh lướt gió đuôi xe | |||
| Chụp ống xả mạ chrome | |||
| Ống xả kép | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm | Analog | Analog | Analog |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da, da lôn, nỉ |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Có | Có | Có |
| Hàng ghế sau gập ba chế độ (Magic seat) | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | |||
| Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ | |||
| Hộc đồ khu vực khoang lái | |||
| Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc | |||
| Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau với ngăn đựng điện thoại sau ghế phụ | |||
| Móc treo áo hàng ghế sau | |||
| Chất liệu | Urethane | Da | Da |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có | Có | Có |
| Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | Có | Có | Có |
| Khởi động từ xa | Không | Không | Có |
| Chế độ giữ phanh tự động | |||
| Phanh tay điện tử | |||
| Chìa khóa thông minh | Không | Có | Có |
| Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ Honda CONNECT | |||
| Màn hình | Cảm ứng 8 ” | Cảm ứng 8 ” | Cảm ứng 8 ” |
| Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói | |||
| Chế độ đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | Có |
| Kết nối USB | Có | Có | Có |
| Đài AM/FM | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 4 | 4 | 8 |
| Cổng sạc USB | 3 | 3 | 5 |
| Hệ thống điều hòa tự động | Chỉnh cơ | 1 Vùng | 1 Vùng |
| Hệ thống điều chỉnh hướng gió | |||
| Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau | Không | Có | có |
| Đèn đọc bản đồ hàng ghế trước | |||
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | |||
| Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING | |||
| Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) | |||
| Đèn pha thích ứng tự động (AHB) | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF) | |||
| Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) | |||
| Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) | |||
| Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) | |||
| Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) | |||
| Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | |||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hệ thống lái tỷ số truyền biến thiên (VGR) | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo (HDC) | |||
| Camera lùi | Không | 3 góc quay | 3 góc quay |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có | Có | Có |
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có | Có | Có |
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | Có | Có |
| Túi khí bên cho hàng ghế trước | Có | Có | Có |
| Túi khí rèm hai bên | Không | Không | Có |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Có | Có | Có |
| Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | Có | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | |||
| Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động | Có | Có | Có |
| Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến | Không | Không | Có |